TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undogmatic

US/ˌən.dɔɡ.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

undogmatic nghĩa là không thuộc giáo lý, không giáo điều, không dứt khoát, không nhất quyết.

Nghĩa của undogmatic

Tính từ

  1. Không thuộc giáo lý; không giáo điều.
  2. Không dứt khoát, không nhất quyết.

Dạng từ của undogmatic

So sánh hơnmore undogmatic
So sánh nhấtmost undogmatic

Câu hỏi thường gặp

undogmatic nghĩa là gì?

undogmatic (tính từ) nghĩa là không thuộc giáo lý, không giáo điều, không dứt khoát, không nhất quyết.

undogmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undogmatic: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɔɡ.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.