TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doldrums

UK/ˈdɒldɹəmz/ US/ˈdɑldɹəmz/ giọng máy của trình duyệt

doldrums nghĩa là trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió.

Nghĩa của doldrums

Danh từ

  1. Trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản.
    • to be in the doldrumsbuồn nản, chán nản
  2. Hàng hải Tình trạng lặng gió.
  3. Đới lặng gió xích đạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doldrums

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doldrums nghĩa là gì?

doldrums (danh từ) nghĩa là trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió.

doldrums phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doldrums: giọng Anh (UK) /ˈdɒldɹəmz/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑldɹəmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.