doldrums
UK/ˈdɒldɹəmz/
US/ˈdɑldɹəmz/
giọng máy của trình duyệt
doldrums nghĩa là trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió.
Nghĩa của doldrums
Danh từ
- Trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản.
- to be in the doldrumsbuồn nản, chán nản
- Hàng hải Tình trạng lặng gió.
- Đới lặng gió xích đạo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doldrums
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
doldrums nghĩa là gì?
doldrums (danh từ) nghĩa là trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió.
doldrums phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doldrums: giọng Anh (UK) /ˈdɒldɹəmz/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑldɹəmz/.