TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dole

UK/dəʊl/ US/doʊl/ giọng máy của trình duyệt

dole nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, phát nhỏ giọt.

Nghĩa của dole

Danh từ

  1. Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.
  2. Lời than van.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Số phận, số mệnh.
  4. Sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí.
  5. The dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp.
    • to be (go) on the dolelĩnh chẩn, sống nhờ vào của bố thí; lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp

Ngoại động từ

  1. Phát nhỏ giọt.

Dạng từ của dole

Số nhiềudoles
Ngôi thứ ba số ítdoles
Hiện tại phân từ (-ing)doling
Quá khứ phân từdoled
Quá khứdoled

Họ từ của dole

Câu hỏi thường gặp

dole nghĩa là gì?

dole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, phát nhỏ giọt.

dole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dole: giọng Anh (UK) /dəʊl/, giọng Mỹ (US) /doʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.