dole
UK/dəʊl/
US/doʊl/
giọng máy của trình duyệt
dole nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, phát nhỏ giọt.
Nghĩa của dole
Danh từ
- Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.
- Lời than van.
- Từ cổ,nghĩa cổ Số phận, số mệnh.
- Sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí.
- The dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp.
- to be (go) on the dolelĩnh chẩn, sống nhờ vào của bố thí; lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
Ngoại động từ
- Phát nhỏ giọt.
Dạng từ của dole
| Số nhiều | doles |
| Ngôi thứ ba số ít | doles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doling |
| Quá khứ phân từ | doled |
| Quá khứ | doled |
Họ từ của dole
Câu hỏi thường gặp
dole nghĩa là gì?
dole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, phát nhỏ giọt.
dole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dole: giọng Anh (UK) /dəʊl/, giọng Mỹ (US) /doʊl/.