TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dolman

UK/ˈdɒlmən/ US/ˈdoʊlmən/ giọng máy của trình duyệt

dolman nghĩa là áo đôman, áo nẹp rộng tay.

Nghĩa của dolman

Danh từ

  1. Áo đôman (áo dài Thổ-nhĩ-kỳ, mở phanh ra ở đằng trước).
  2. Áo nẹp rộng tay (của kỵ binh).
  3. Áo choàng rộng tay (của phụ nữ).

Dạng từ của dolman

Số nhiềudolmans

Câu hỏi thường gặp

dolman nghĩa là gì?

dolman (danh từ) nghĩa là áo đôman, áo nẹp rộng tay.

dolman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dolman: giọng Anh (UK) /ˈdɒlmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊlmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.