dolmen
UK/ˈdəʊ̯l.mən/
US/ˈdoʊ̯l.mən/
giọng máy của trình duyệt
dolmen nghĩa là mộ đá.
Nghĩa của dolmen
Danh từ
- Khảo cổ học Mộ đá.
Dạng từ của dolmen
| Số nhiều | dolmens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dolmen
Đồng nghĩa
Họ từ của dolmen
Câu hỏi thường gặp
dolmen nghĩa là gì?
dolmen (danh từ) nghĩa là mộ đá.
dolmen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dolmen: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ̯l.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ̯l.mən/.