TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domain name

UK/də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/ US/də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/ giọng máy của trình duyệt

domain name nghĩa là tên miền.

Nghĩa của domain name

Danh từ

  1. Tên miền.

Dạng từ của domain name

Số nhiềudomain names

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domain name

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

domain name nghĩa là gì?

domain name (danh từ) nghĩa là tên miền.

domain name phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domain name: giọng Anh (UK) /də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/, giọng Mỹ (US) /də(ʊ)ˈmeɪnˌneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.