domain
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/
US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
domain nghĩa là đất đai, tài sản, lãnh địa, lãnh thổ.
Nghĩa của domain
Danh từ
- Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).
- Lãnh địa; lãnh thổ.
- Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).
- Máy tính Miền, tên miền (mạng máy tính).
- Máy tính Phạm vi.
Dạng từ của domain
| Số nhiều | domains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của domain
Cụm từ, thành ngữ với domain
- domain name — Tên miền.
Câu hỏi thường gặp
domain nghĩa là gì?
domain (danh từ) nghĩa là đất đai, tài sản, lãnh địa, lãnh thổ.
domain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domain: giọng Anh (UK) /ˌdəʊˈmeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/.