TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dome

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəʊm/ US/dəʊm/ giọng máy của trình duyệt

dome nghĩa là vòm, mái vòm, che vòm cho, làm thành hình vòm.

Nghĩa của dome

Danh từ

  1. Kiến trúc Vòm, mái vòm.
  2. Vòm (trời, cây...).
  3. Đỉnh tròn (đồi...).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đầu.
  5. Kỹ thuật Cái chao, cái nắp, cái chụp.
  6. Thơ ca Lâu đài, toà nhà nguy nga.

Ngoại động từ

  1. Che vòm cho.
  2. Làm thành hình vòm.

Dạng từ của dome

Số nhiềudomes
Ngôi thứ ba số ítdomes
Hiện tại phân từ (-ing)doming
Quá khứ phân từdomed
Quá khứdomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dome

Đồng nghĩa

Họ từ của dome

Câu hỏi thường gặp

dome nghĩa là gì?

dome (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vòm, mái vòm, che vòm cho, làm thành hình vòm.

dome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dome: giọng Anh (UK) /dəʊm/, giọng Mỹ (US) /dəʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.