dome
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəʊm/
US/dəʊm/
giọng máy của trình duyệt
dome nghĩa là vòm, mái vòm, che vòm cho, làm thành hình vòm.
Nghĩa của dome
Danh từ
- Kiến trúc Vòm, mái vòm.
- Vòm (trời, cây...).
- Đỉnh tròn (đồi...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đầu.
- Kỹ thuật Cái chao, cái nắp, cái chụp.
- Thơ ca Lâu đài, toà nhà nguy nga.
Ngoại động từ
- Che vòm cho.
- Làm thành hình vòm.
Dạng từ của dome
| Số nhiều | domes |
| Ngôi thứ ba số ít | domes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doming |
| Quá khứ phân từ | domed |
| Quá khứ | domed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dome
Đồng nghĩa
Họ từ của dome
Câu hỏi thường gặp
dome nghĩa là gì?
dome (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vòm, mái vòm, che vòm cho, làm thành hình vòm.
dome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dome: giọng Anh (UK) /dəʊm/, giọng Mỹ (US) /dəʊm/.