domanial
giọng máy của trình duyệt
domanial nghĩa là đất đai tài sản, dinh cơ, lãnh địa, lãnh thổ.
Nghĩa của domanial
Tính từ
- Thuộc Đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).
- Thuộc Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.
Dạng từ của domanial
| So sánh hơn | more domanial |
| So sánh nhất | most domanial |
Câu hỏi thường gặp
domanial nghĩa là gì?
domanial (tính từ) nghĩa là đất đai tài sản, dinh cơ, lãnh địa, lãnh thổ.