TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domanial

giọng máy của trình duyệt

domanial nghĩa là đất đai tài sản, dinh cơ, lãnh địa, lãnh thổ.

Nghĩa của domanial

Tính từ

  1. Thuộc Đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).
  2. Thuộc Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.

Dạng từ của domanial

So sánh hơnmore domanial
So sánh nhấtmost domanial

Câu hỏi thường gặp

domanial nghĩa là gì?

domanial (tính từ) nghĩa là đất đai tài sản, dinh cơ, lãnh địa, lãnh thổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.