domestically
US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
domestically nghĩa là trong nước, nội địa.
Nghĩa của domestically
Phó từ
- Trong nước, nội địa.
Dạng từ của domestically
| So sánh hơn | more domestically |
| So sánh nhất | most domestically |
Câu hỏi thường gặp
domestically nghĩa là gì?
domestically (phó từ) nghĩa là trong nước, nội địa.
domestically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domestically: giọng Mỹ (US) /də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/.