TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domestically

US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

domestically nghĩa là trong nước, nội địa.

Nghĩa của domestically

Phó từ

  1. Trong nước, nội địa.

Dạng từ của domestically

So sánh hơnmore domestically
So sánh nhấtmost domestically

Câu hỏi thường gặp

domestically nghĩa là gì?

domestically (phó từ) nghĩa là trong nước, nội địa.

domestically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domestically: giọng Mỹ (US) /də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.