TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domesticate

UK/dəˈmɛ.stɪ.keɪt/ US/dəˈmɛ.stɪ.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

domesticate nghĩa là thuần hoá, nhập tịch.

Nghĩa của domesticate

Ngoại động từ

  1. Làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật).
  2. Nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài).
  3. Khai hoá.
  4. Thường Động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà.

Dạng từ của domesticate

Ngôi thứ ba số ítdomesticates
Hiện tại phân từ (-ing)domesticating
Quá khứ phân từdomesticated
Quá khứdomesticated
Số nhiềudomesticates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domesticate

Trái nghĩa

Họ từ của domesticate

Câu hỏi thường gặp

domesticate nghĩa là gì?

domesticate (ngoại động từ) nghĩa là thuần hoá, nhập tịch.

domesticate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domesticate: giọng Anh (UK) /dəˈmɛ.stɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɛ.stɪ.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.