domesticable
UK/dəˈmɛstɪkəbl̩/
US/dəˈmɛstɪkəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
domesticable nghĩa là Có thể nuôi trong nhà (súc vật).
Nghĩa của domesticable
Tính từ
- Có thể nuôi trong nhà (súc vật).
Dạng từ của domesticable
| So sánh hơn | more domesticable |
| So sánh nhất | most domesticable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domesticable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
domesticable nghĩa là gì?
domesticable (tính từ) nghĩa là Có thể nuôi trong nhà (súc vật).
domesticable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domesticable: giọng Anh (UK) /dəˈmɛstɪkəbl̩/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɛstɪkəbl̩/.