TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domesticable

UK/dəˈmɛstɪkəbl̩/ US/dəˈmɛstɪkəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

domesticable nghĩa là Có thể nuôi trong nhà (súc vật).

Nghĩa của domesticable

Tính từ

  1. Có thể nuôi trong nhà (súc vật).

Dạng từ của domesticable

So sánh hơnmore domesticable
So sánh nhấtmost domesticable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domesticable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

domesticable nghĩa là gì?

domesticable (tính từ) nghĩa là Có thể nuôi trong nhà (súc vật).

domesticable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domesticable: giọng Anh (UK) /dəˈmɛstɪkəbl̩/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɛstɪkəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.