TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donative

UK/ˈdəʊnətɪv/ US/ˈdəʊnətɪv/ giọng máy của trình duyệt

donative nghĩa là để tặng, để cho, đồ tặng, đồ biếu.

Nghĩa của donative

Tính từ

  1. Để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng.

Danh từ

  1. Đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện...).

Dạng từ của donative

So sánh hơnmore donative
So sánh nhấtmost donative
Số nhiềudonatives

Câu hỏi thường gặp

donative nghĩa là gì?

donative (tính từ, danh từ) nghĩa là để tặng, để cho, đồ tặng, đồ biếu.

donative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donative: giọng Anh (UK) /ˈdəʊnətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈdəʊnətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.