done
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dʌn/
US/dʌn/
giọng máy của trình duyệt
done nghĩa là xong, hết, chín, xong rồi.
Nghĩa của done
Động từ
- Đồng từ quá khứ hoàn thành của do
Tính từ
- Xong, hết.
- Chín.
- Hết.
- Thất bại.
Thán từ
- Xong rồi.
Dạng từ của done
| So sánh hơn | more done |
| So sánh nhất | most done |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với done
Đồng nghĩa
Họ từ của done
Câu ví dụ với done
- My sister hasn't done homework for herself. Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
- I'm sorry for what I have done. Tôi xin lỗi vì những gì tôi đã làm.
- I just did what anybody would've done. Tôi chỉ làm điều mà ai cũng làm thôi mà.
- I should have done this weeks ago. Tôi nên làm việc này từ vài tuần trước.
- We got the job done on time. Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
- I think we've all done that before. Tôi nghĩ là tất cả chúng ta đều đã làm điều đó trước đây.
- Tom may have done the same thing. Tom có thể đã làm điều tương tự.
- Tom could've done that, but he didn't. Tom đã có thể làm việc đó, nhưng anh ấy không làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
done nghĩa là gì?
done (động từ, tính từ, thán từ) nghĩa là xong, hết, chín, xong rồi.
done phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của done: giọng Anh (UK) /dʌn/, giọng Mỹ (US) /dʌn/.