donkey-engine
US/ˈdɑːŋ.ki.ˈɛn.dʒən/
giọng máy của trình duyệt
donkey-engine nghĩa là tời hơi nước, cần trục hơi nước.
Nghĩa của donkey-engine
Danh từ
- Kỹ thuật Tời hơi nước, cần trục hơi nước (trên tàu thuỷ).
Dạng từ của donkey-engine
| Số nhiều | donkey engines |
Câu hỏi thường gặp
donkey-engine nghĩa là gì?
donkey-engine (danh từ) nghĩa là tời hơi nước, cần trục hơi nước.
donkey-engine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donkey-engine: giọng Mỹ (US) /ˈdɑːŋ.ki.ˈɛn.dʒən/.