TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donkey-engine

US/ˈdɑːŋ.ki.ˈɛn.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

donkey-engine nghĩa là tời hơi nước, cần trục hơi nước.

Nghĩa của donkey-engine

Danh từ

  1. Kỹ thuật Tời hơi nước, cần trục hơi nước (trên tàu thuỷ).

Dạng từ của donkey-engine

Số nhiềudonkey engines

Câu hỏi thường gặp

donkey-engine nghĩa là gì?

donkey-engine (danh từ) nghĩa là tời hơi nước, cần trục hơi nước.

donkey-engine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donkey-engine: giọng Mỹ (US) /ˈdɑːŋ.ki.ˈɛn.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.