TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

door-handle

US/ˈdɔr.ˈhæn.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

door-handle nghĩa là Cái tay cầm dùng để mở cửa.

Nghĩa của door-handle

Danh từ

  1. Cái tay cầm dùng để mở cửa.

Dạng từ của door-handle

Số nhiềudoor handles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với door-handle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

door-handle nghĩa là gì?

door-handle (danh từ) nghĩa là Cái tay cầm dùng để mở cửa.

door-handle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của door-handle: giọng Mỹ (US) /ˈdɔr.ˈhæn.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.