TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doorbell

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɔː.bɛl/ US/ˈdɔɹ.bɛl/ giọng máy của trình duyệt

doorbell nghĩa là chuồng cửa, chuông cửa.

Nghĩa của doorbell

Danh từ

  1. Chuồng (ở) cửa.

Dạng từ của doorbell

Số nhiềudoorbells
Ngôi thứ ba số ítdoorbells
Hiện tại phân từ (-ing)doorbelling
Quá khứ phân từdoorbelled
Quá khứdoorbelled

Câu ví dụ với doorbell

  • When Tom heard the doorbell ring, he said, "Who could that be?" Khi Tom nghe thấy tiếng chuông cửa, anh ấy nói "Có thể là ai vậy nhỉ?"

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

doorbell nghĩa là gì?

doorbell (danh từ) nghĩa là chuồng cửa, chuông cửa.

doorbell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doorbell: giọng Anh (UK) /ˈdɔː.bɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹ.bɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.