TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doorkeeper

US/ˈdôr-ˌkē-pər/ giọng máy của trình duyệt

doorkeeper nghĩa là người trực cửa.

Nghĩa của doorkeeper

Danh từ

  1. Người trực cửa (tòa nhà lớn...).

Dạng từ của doorkeeper

Số nhiềudoorkeepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doorkeeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doorkeeper nghĩa là gì?

doorkeeper (danh từ) nghĩa là người trực cửa.

doorkeeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doorkeeper: giọng Mỹ (US) /ˈdôr-ˌkē-pər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.