TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doppelganger

UK/ˈdɒp(ə)lˌɡɛŋə/ US/ˈdɑp(ə)lˌɡɛŋəɹ/ giọng máy của trình duyệt

doppelganger nghĩa là Con ma của một người đang sống.

Nghĩa của doppelganger

Danh từ

  1. Con ma của một người đang sống.

Dạng từ của doppelganger

Số nhiềudoppelgangers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doppelganger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doppelganger nghĩa là gì?

doppelganger (danh từ) nghĩa là Con ma của một người đang sống.

doppelganger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doppelganger: giọng Anh (UK) /ˈdɒp(ə)lˌɡɛŋə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑp(ə)lˌɡɛŋəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.