dorado
UK/dəˈɹɑːdəʊ/
US/dəˈɹɑːdəʊ/
giọng máy của trình duyệt
dorado nghĩa là cá nục heo.
Nghĩa của dorado
Danh từ
- Động vật học Cá nục heo.
Dạng từ của dorado
| Số nhiều | dorados |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dorado
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dorado nghĩa là gì?
dorado (danh từ) nghĩa là cá nục heo.
dorado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dorado: giọng Anh (UK) /dəˈɹɑːdəʊ/, giọng Mỹ (US) /dəˈɹɑːdəʊ/.