dolphin
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒlf.ɪn/
US/ˈdɑlf.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
dolphin nghĩa là cá heo mỏ, ở bản khắc, cá heo.
Nghĩa của dolphin
Danh từ
- Động vật học Cá heo mỏ.
- Hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...).
- Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao.
Dạng từ của dolphin
| Số nhiều | dolphins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dolphin
Đồng nghĩa
Họ từ của dolphin
Câu ví dụ với dolphin
- Have you ever touched a dolphin? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa?
- How do dolphins communicate with each other? Cá heo giao tiếp với nhau như thế nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dolphin nghĩa là gì?
dolphin (danh từ) nghĩa là cá heo mỏ, ở bản khắc, cá heo.
dolphin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dolphin: giọng Anh (UK) /ˈdɒlf.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑlf.ɪn/.