dose
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdəʊ̯s/
US/ˈdoʊ̯s/
giọng máy của trình duyệt
dose nghĩa là liều lượng, liều thuốc, trộn lẫn, liều.
Nghĩa của dose
Danh từ
- Liều lượng, liều thuốc.
- lethal doseliều làm chết
- a dose of quininemột liều quinin
- a dose of the stick(từ lóng) trận đòn, trận roi
Ngoại động từ
- Cho uống thuốc theo liều lượng.
- Trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...).
Dạng từ của dose
| Số nhiều | doses |
| Ngôi thứ ba số ít | doses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dosing |
| Quá khứ phân từ | dosed |
| Quá khứ | dosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dose
Đồng nghĩa
Họ từ của dose
Câu hỏi thường gặp
dose nghĩa là gì?
dose (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là liều lượng, liều thuốc, trộn lẫn, liều.
dose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dose: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ̯s/.