TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dose

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdəʊ̯s/ US/ˈdoʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

dose nghĩa là liều lượng, liều thuốc, trộn lẫn, liều.

Nghĩa của dose

Danh từ

  1. Liều lượng, liều thuốc.
    • lethal doseliều làm chết
    • a dose of quininemột liều quinin
    • a dose of the stick(từ lóng) trận đòn, trận roi

Ngoại động từ

  1. Cho uống thuốc theo liều lượng.
  2. Trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...).

Dạng từ của dose

Số nhiềudoses
Ngôi thứ ba số ítdoses
Hiện tại phân từ (-ing)dosing
Quá khứ phân từdosed
Quá khứdosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dose

Đồng nghĩa

Họ từ của dose

Câu hỏi thường gặp

dose nghĩa là gì?

dose (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là liều lượng, liều thuốc, trộn lẫn, liều.

dose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dose: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.