TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dosimetric

giọng máy của trình duyệt

dosimetric nghĩa là Thuộc phép đo liều lượng.

Nghĩa của dosimetric

Tính từ

  1. Thuộc phép đo liều lượng.

Câu hỏi thường gặp

dosimetric nghĩa là gì?

dosimetric (tính từ) nghĩa là Thuộc phép đo liều lượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.