dosimetry nghĩa là phép đo liều lượng, liều lượng học.
Nghĩa của dosimetry
Danh từ
Phép đo liều lượng.
Liều lượng học.
Dạng từ của dosimetry
Số nhiều
dosimetries
Câu hỏi thường gặp
dosimetry nghĩa là gì?
dosimetry (danh từ) nghĩa là phép đo liều lượng, liều lượng học.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.