TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dotard

UK/ˈdəʊ.təd/ US/ˈdoʊ.tɚd/ giọng máy của trình duyệt

dotard nghĩa là người lẫn, người lẩm cẩm.

Nghĩa của dotard

Danh từ

  1. Người lẫn, người lẩm cẩm (vì tuổi già).

Dạng từ của dotard

Số nhiềudotards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dotard

Đồng nghĩa

Họ từ của dotard

Câu hỏi thường gặp

dotard nghĩa là gì?

dotard (danh từ) nghĩa là người lẫn, người lẩm cẩm.

dotard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dotard: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ.təd/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ.tɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.