TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dotation

UK/də(ʊ)ˈteɪʃn/ US/doʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dotation nghĩa là việc tặng cấp, quyên giúp.

Nghĩa của dotation

Danh từ

  1. Việc cấp của hồi môn.
  2. Việc tặng cấp, quyên giúp.

Dạng từ của dotation

Số nhiềudotations

Câu hỏi thường gặp

dotation nghĩa là gì?

dotation (danh từ) nghĩa là việc tặng cấp, quyên giúp.

dotation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dotation: giọng Anh (UK) /də(ʊ)ˈteɪʃn/, giọng Mỹ (US) /doʊˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.