dotation
UK/də(ʊ)ˈteɪʃn/
US/doʊˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dotation nghĩa là việc tặng cấp, quyên giúp.
Nghĩa của dotation
Danh từ
- Việc cấp của hồi môn.
- Việc tặng cấp, quyên giúp.
Dạng từ của dotation
| Số nhiều | dotations |
Câu hỏi thường gặp
dotation nghĩa là gì?
dotation (danh từ) nghĩa là việc tặng cấp, quyên giúp.
dotation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dotation: giọng Anh (UK) /də(ʊ)ˈteɪʃn/, giọng Mỹ (US) /doʊˈteɪʃən/.