dote
UK/dəʊt/
US/doʊt/
giọng máy của trình duyệt
dote nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, say mê, mê như điếu đổ.
Nghĩa của dote
Nội động từ
- Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).
- Thường + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.
Dạng từ của dote
| Ngôi thứ ba số ít | dotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doting |
| Quá khứ phân từ | doted |
| Quá khứ | doted |
| Số nhiều | dotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dote
Đồng nghĩa
Họ từ của dote
Câu hỏi thường gặp
dote nghĩa là gì?
dote (nội động từ) nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, say mê, mê như điếu đổ.
dote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dote: giọng Anh (UK) /dəʊt/, giọng Mỹ (US) /doʊt/.