TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dote

UK/dəʊt/ US/doʊt/ giọng máy của trình duyệt

dote nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, say mê, mê như điếu đổ.

Nghĩa của dote

Nội động từ

  1. Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).
  2. Thường + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Dạng từ của dote

Ngôi thứ ba số ítdotes
Hiện tại phân từ (-ing)doting
Quá khứ phân từdoted
Quá khứdoted
Số nhiềudotes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dote

Đồng nghĩa

Họ từ của dote

Câu hỏi thường gặp

dote nghĩa là gì?

dote (nội động từ) nghĩa là hoá lẫn, hoá lẩm cẩm, say mê, mê như điếu đổ.

dote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dote: giọng Anh (UK) /dəʊt/, giọng Mỹ (US) /doʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.