TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

DotNetNuke

giọng máy của trình duyệt

DotNetNuke nghĩa là Một hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic.NET trên nền tảng ASP.NET.

Nghĩa của DotNetNuke

Danh từ riêng

  1. Một hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic.NET trên nền tảng ASP.NET.

Câu hỏi thường gặp

DotNetNuke nghĩa là gì?

DotNetNuke (danh từ riêng) nghĩa là Một hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic.NET trên nền tảng ASP.NET.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.