TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

douane

UK/duːˈɑːn/ US/duːˈɑːn/ giọng máy của trình duyệt

douane nghĩa là thuế quan, sở thuế quan.

Nghĩa của douane

Danh từ

  1. Thuế quan.
  2. Sở thuế quan.

Dạng từ của douane

Số nhiềudouanes

Câu hỏi thường gặp

douane nghĩa là gì?

douane (danh từ) nghĩa là thuế quan, sở thuế quan.

douane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douane: giọng Anh (UK) /duːˈɑːn/, giọng Mỹ (US) /duːˈɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.