douane
UK/duːˈɑːn/
US/duːˈɑːn/
giọng máy của trình duyệt
douane nghĩa là thuế quan, sở thuế quan.
Nghĩa của douane
Danh từ
- Thuế quan.
- Sở thuế quan.
Dạng từ của douane
| Số nhiều | douanes |
Câu hỏi thường gặp
douane nghĩa là gì?
douane (danh từ) nghĩa là thuế quan, sở thuế quan.
douane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douane: giọng Anh (UK) /duːˈɑːn/, giọng Mỹ (US) /duːˈɑːn/.