double counting
US/ ˈkɑʊn.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
double counting nghĩa là tính hai lần, tính lặp.
Nghĩa của double counting
Danh từ
- Kinh tế học Tính hai lần; Tính lặp.
Dạng từ của double counting
| Số nhiều | double countings |
Câu hỏi thường gặp
double counting nghĩa là gì?
double counting (danh từ) nghĩa là tính hai lần, tính lặp.
double counting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double counting: giọng Mỹ (US) / ˈkɑʊn.tiɳ/.