double-cross
US/ˈdə.bəl.ˈkrɔs/
giọng máy của trình duyệt
double-cross nghĩa là trò hai mang, lừa dối, phản bội.
Nghĩa của double-cross
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trò hai mang.
Ngoại động từ
- Chơi hai mang để lừa gạt.
- Lừa người cùng một bè; lừa dối, phản bội.
Dạng từ của double-cross
| Ngôi thứ ba số ít | double-crosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double-crossing |
| Quá khứ phân từ | double-crossed |
| Quá khứ | double-crossed |
| Số nhiều | double-crosses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-cross
Đồng nghĩa
Họ từ của double-cross
Câu hỏi thường gặp
double-cross nghĩa là gì?
double-cross (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trò hai mang, lừa dối, phản bội.
double-cross phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-cross: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈkrɔs/.