double-crosser
US/ˈdə.bəl.ˈkrɔ.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
double-crosser nghĩa là kẻ hai mang.
Nghĩa của double-crosser
Danh từ
- Kẻ hai mang.
Dạng từ của double-crosser
| Số nhiều | double-crossers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-crosser
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
double-crosser nghĩa là gì?
double-crosser (danh từ) nghĩa là kẻ hai mang.
double-crosser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-crosser: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈkrɔ.sɜː/.