TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-crosser

US/ˈdə.bəl.ˈkrɔ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

double-crosser nghĩa là kẻ hai mang.

Nghĩa của double-crosser

Danh từ

  1. Kẻ hai mang.

Dạng từ của double-crosser

Số nhiềudouble-crossers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-crosser

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

double-crosser nghĩa là gì?

double-crosser (danh từ) nghĩa là kẻ hai mang.

double-crosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-crosser: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈkrɔ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.