TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-header

US/ˈdə.bəl.ˈhɛ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

double-header nghĩa là Xe lửa hai đầu máy.

Nghĩa của double-header

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe lửa hai đầu máy.
  2. Hai trận đấu liên tiếp trong một ngày (giữa hai đội hoặc bốn đội khác nhau).

Dạng từ của double-header

Số nhiềudouble-headers

Câu hỏi thường gặp

double-header nghĩa là gì?

double-header (danh từ) nghĩa là Xe lửa hai đầu máy.

double-header phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-header: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhɛ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.