TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-meaning

US/ˈdə.bəl.ˈmi.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

double-meaning nghĩa là hai nghĩa, hai ý.

Nghĩa của double-meaning

Tính từ

  1. Hai nghĩa; hai ý (câu, lời).

Dạng từ của double-meaning

Số nhiềudouble meanings

Câu hỏi thường gặp

double-meaning nghĩa là gì?

double-meaning (tính từ) nghĩa là hai nghĩa, hai ý.

double-meaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-meaning: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈmi.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.