doubtless
UK/ˈdaʊ̯tləs/
US/ˈdaʊ̯tləs/
giọng máy của trình duyệt
doubtless nghĩa là Chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa.
Nghĩa của doubtless
Phó từ
- Chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubtless
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
doubtless nghĩa là gì?
doubtless (phó từ) nghĩa là Chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa.
doubtless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubtless: giọng Anh (UK) /ˈdaʊ̯tləs/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊ̯tləs/.