doughtiness
UK/ˈdaʊtinəs/
US/ˈdaʊtinəs/
giọng máy của trình duyệt
doughtiness nghĩa là sự dũng cảm, sự gan dạ.
Nghĩa của doughtiness
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan góc.
Câu hỏi thường gặp
doughtiness nghĩa là gì?
doughtiness (danh từ) nghĩa là sự dũng cảm, sự gan dạ.
doughtiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doughtiness: giọng Anh (UK) /ˈdaʊtinəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊtinəs/.