TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doughty

UK/ˈdaʊti/ US/ˈdaʊti/ giọng máy của trình duyệt

doughty nghĩa là dũng cảm, gan dạ.

Nghĩa của doughty

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc.

Dạng từ của doughty

So sánh hơndoughtier
So sánh nhấtdoughtiest
Số nhiềudoughties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doughty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của doughty

Câu hỏi thường gặp

doughty nghĩa là gì?

doughty (tính từ) nghĩa là dũng cảm, gan dạ.

doughty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doughty: giọng Anh (UK) /ˈdaʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.