TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doughy

UK/ˈdəʊˌi/ US/ˈdoʊi/ giọng máy của trình duyệt

doughy nghĩa là mềm nhão, chắc không nở.

Nghĩa của doughy

Tính từ

  1. Mềm nhão (như bột nhào).
  2. Chắc không nở (bánh).
  3. Bềnh bệch (da mặt).
  4. Đần, đần độn (người).

Dạng từ của doughy

So sánh hơndoughier
So sánh nhấtdoughiest
Số nhiềudoughies

Họ từ của doughy

Câu hỏi thường gặp

doughy nghĩa là gì?

doughy (tính từ) nghĩa là mềm nhão, chắc không nở.

doughy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doughy: giọng Anh (UK) /ˈdəʊˌi/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.