doughy
UK/ˈdəʊˌi/
US/ˈdoʊi/
giọng máy của trình duyệt
doughy nghĩa là mềm nhão, chắc không nở.
Nghĩa của doughy
Tính từ
- Mềm nhão (như bột nhào).
- Chắc không nở (bánh).
- Bềnh bệch (da mặt).
- Đần, đần độn (người).
Dạng từ của doughy
| So sánh hơn | doughier |
| So sánh nhất | doughiest |
| Số nhiều | doughies |
Họ từ của doughy
Câu hỏi thường gặp
doughy nghĩa là gì?
doughy (tính từ) nghĩa là mềm nhão, chắc không nở.
doughy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doughy: giọng Anh (UK) /ˈdəʊˌi/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊi/.