dourly
US/ˈdʊr.li/
giọng máy của trình duyệt
dourly nghĩa là nghiêm khắc, khắc khổ.
Nghĩa của dourly
Phó từ
- Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh.
Dạng từ của dourly
| So sánh hơn | more dourly |
| So sánh nhất | most dourly |
Câu hỏi thường gặp
dourly nghĩa là gì?
dourly (phó từ) nghĩa là nghiêm khắc, khắc khổ.
dourly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dourly: giọng Mỹ (US) /ˈdʊr.li/.