douse
UK/daʊs/
US/daʊs/
giọng máy của trình duyệt
douse nghĩa là hạ, đóng.
Nghĩa của douse
Ngoại động từ
- Hàng hải Hạ (buồm).
- Đóng (cửa sổ ở thành tàu).
- Tắt (đèn).
- Té nước lên, giội nước lên.
Dạng từ của douse
| Ngôi thứ ba số ít | douses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dousing |
| Quá khứ phân từ | doused |
| Quá khứ | doused |
| Số nhiều | douses |
Cụm từ, thành ngữ với douse
- to douse the glim — (Từ cổ,nghĩa cổ) Tắt đèn.
Câu hỏi thường gặp
douse nghĩa là gì?
douse (ngoại động từ) nghĩa là hạ, đóng.
douse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douse: giọng Anh (UK) /daʊs/, giọng Mỹ (US) /daʊs/.