TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

douse

UK/daʊs/ US/daʊs/ giọng máy của trình duyệt

douse nghĩa là hạ, đóng.

Nghĩa của douse

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Hạ (buồm).
  2. Đóng (cửa sổ ở thành tàu).
  3. Tắt (đèn).
  4. Té nước lên, giội nước lên.

Dạng từ của douse

Ngôi thứ ba số ítdouses
Hiện tại phân từ (-ing)dousing
Quá khứ phân từdoused
Quá khứdoused
Số nhiềudouses

Cụm từ, thành ngữ với douse

  • to douse the glim — (Từ cổ,nghĩa cổ) Tắt đèn.

Câu hỏi thường gặp

douse nghĩa là gì?

douse (ngoại động từ) nghĩa là hạ, đóng.

douse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douse: giọng Anh (UK) /daʊs/, giọng Mỹ (US) /daʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.