dove-eyed Nghe giọng máy của trình duyệt dove-eyed nghĩa là Có đôi mắt bồ câu. Nghĩa của dove-eyed Tính từ Có đôi mắt bồ câu. Có vẻ ngây thơ hiền dịu. Dạng từ của dove-eyed So sánh hơnmore dove-eyedSo sánh nhấtmost dove-eyed Câu hỏi thường gặp dove-eyed nghĩa là gì?dove-eyed (tính từ) nghĩa là Có đôi mắt bồ câu.