TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dove-eyed

giọng máy của trình duyệt

dove-eyed nghĩa là Có đôi mắt bồ câu.

Nghĩa của dove-eyed

Tính từ

  1. Có đôi mắt bồ câu.
  2. Có vẻ ngây thơ hiền dịu.

Dạng từ của dove-eyed

So sánh hơnmore dove-eyed
So sánh nhấtmost dove-eyed

Câu hỏi thường gặp

dove-eyed nghĩa là gì?

dove-eyed (tính từ) nghĩa là Có đôi mắt bồ câu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.