TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down-swing

US/ˈdɑʊn.ˈswɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

down-swing nghĩa là cú đánh bỏ xuống, chiều hướng giảm sút.

Nghĩa của down-swing

Danh từ

  1. Cú đánh bỏ xuống.
  2. Chiều hướng giảm sút (trong hoạt động kinh doanh).

Câu hỏi thường gặp

down-swing nghĩa là gì?

down-swing (danh từ) nghĩa là cú đánh bỏ xuống, chiều hướng giảm sút.

down-swing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của down-swing: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊn.ˈswɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.