downbeat
UK/ˈdaʊnbiːt/
US/ˈdaʊnbiːt/
giọng máy của trình duyệt
downbeat nghĩa là chán chường, u sầu.
Nghĩa của downbeat
Danh từ
- Nhịp đầu của một khổ nhạc.
Tính từ
- Chán chường, u sầu.
Dạng từ của downbeat
| Số nhiều | downbeats |
| So sánh hơn | more downbeat |
| So sánh nhất | most downbeat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downbeat
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downbeat nghĩa là gì?
downbeat (danh từ, tính từ) nghĩa là chán chường, u sầu.
downbeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downbeat: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnbiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnbiːt/.