TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downbeat

UK/ˈdaʊnbiːt/ US/ˈdaʊnbiːt/ giọng máy của trình duyệt

downbeat nghĩa là chán chường, u sầu.

Nghĩa của downbeat

Danh từ

  1. Nhịp đầu của một khổ nhạc.

Tính từ

  1. Chán chường, u sầu.

Dạng từ của downbeat

Số nhiềudownbeats
So sánh hơnmore downbeat
So sánh nhấtmost downbeat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downbeat

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downbeat nghĩa là gì?

downbeat (danh từ, tính từ) nghĩa là chán chường, u sầu.

downbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downbeat: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnbiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnbiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.