TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downcast

UK/ˈdaʊnkɑːst/ US/ˈdaʊnˌkæst/ giọng máy của trình duyệt

downcast nghĩa là cúi xuống, nhìn xuống, chán nản, nản lòng.

Nghĩa của downcast

Tính từ

  1. Cúi xuống, nhìn xuống.
    • with downcast eyesmắt nhìn xuống
  2. Chán nản, nản lòng, thất vọng.
    • never be downcastkhông bao giờ nên chán nản thất vọng

Danh từ

  1. Lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft).

Dạng từ của downcast

So sánh hơnmore downcast
So sánh nhấtmost downcast
Số nhiềudowncasts
Ngôi thứ ba số ítdowncasts
Hiện tại phân từ (-ing)downcasting
Quá khứ phân từdowncast
Quá khứdowncast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downcast

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của downcast

Câu hỏi thường gặp

downcast nghĩa là gì?

downcast (tính từ, danh từ) nghĩa là cúi xuống, nhìn xuống, chán nản, nản lòng.

downcast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downcast: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.