downs
UK/daʊnz/
US/daʊnz/
giọng máy của trình duyệt
downs nghĩa là The down đồi cỏ thấp.
Nghĩa của downs
Danh từ
- The down đồi cỏ thấp.
Câu ví dụ với downs
- A man's life has its ups and downs. Lúc lên voi, lúc xuống chó.
- Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins. Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
downs nghĩa là gì?
downs (danh từ) nghĩa là The down đồi cỏ thấp.
downs phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downs: giọng Anh (UK) /daʊnz/, giọng Mỹ (US) /daʊnz/.