TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downs

UK/daʊnz/ US/daʊnz/ giọng máy của trình duyệt

downs nghĩa là The down đồi cỏ thấp.

Nghĩa của downs

Danh từ

  1. The down đồi cỏ thấp.

Câu ví dụ với downs

  • A man's life has its ups and downs. Lúc lên voi, lúc xuống chó.
  • Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins. Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

downs nghĩa là gì?

downs (danh từ) nghĩa là The down đồi cỏ thấp.

downs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downs: giọng Anh (UK) /daʊnz/, giọng Mỹ (US) /daʊnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.