TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downshift

UK/ˈdaʊnʃɪft/ US/ˈdaʊnˌʃɪft/ giọng máy của trình duyệt

downshift nghĩa là lùi số.

Nghĩa của downshift

Động từ

  1. Lùi số (chuyển hộp số của động cơ xuống số nhỏ hơn).

Dạng từ của downshift

Số nhiềudownshifts
Ngôi thứ ba số ítdownshifts
Hiện tại phân từ (-ing)downshifting
Quá khứ phân từdownshifted
Quá khứdownshifted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downshift

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downshift nghĩa là gì?

downshift (động từ) nghĩa là lùi số.

downshift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downshift: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnʃɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌʃɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.