downshift
UK/ˈdaʊnʃɪft/
US/ˈdaʊnˌʃɪft/
giọng máy của trình duyệt
downshift nghĩa là lùi số.
Nghĩa của downshift
Động từ
- Lùi số (chuyển hộp số của động cơ xuống số nhỏ hơn).
Dạng từ của downshift
| Số nhiều | downshifts |
| Ngôi thứ ba số ít | downshifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downshifting |
| Quá khứ phân từ | downshifted |
| Quá khứ | downshifted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downshift
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downshift nghĩa là gì?
downshift (động từ) nghĩa là lùi số.
downshift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downshift: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnʃɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌʃɪft/.