TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downtrend

giọng máy của trình duyệt

downtrend nghĩa là chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.

Nghĩa của downtrend

Danh từ

  1. Chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.

Dạng từ của downtrend

Số nhiềudowntrends
Ngôi thứ ba số ítdowntrends
Hiện tại phân từ (-ing)downtrending
Quá khứ phân từdowntrended
Quá khứdowntrended

Câu hỏi thường gặp

downtrend nghĩa là gì?

downtrend (danh từ) nghĩa là chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.