downtrend
giọng máy của trình duyệt
downtrend nghĩa là chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.
Nghĩa của downtrend
Danh từ
- Chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.
Dạng từ của downtrend
| Số nhiều | downtrends |
| Ngôi thứ ba số ít | downtrends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downtrending |
| Quá khứ phân từ | downtrended |
| Quá khứ | downtrended |
Câu hỏi thường gặp
downtrend nghĩa là gì?
downtrend (danh từ) nghĩa là chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.