TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downtrodden

UK/ˈdaʊnˌtɹɒdən/ US/ˈdaʊnˌtɹɑdən/ giọng máy của trình duyệt

downtrodden nghĩa là bị chà đạp, bị áp bức.

Nghĩa của downtrodden

Tính từ

  1. Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.

Dạng từ của downtrodden

So sánh hơnmore downtrodden
So sánh nhấtmost downtrodden

Câu hỏi thường gặp

downtrodden nghĩa là gì?

downtrodden (tính từ) nghĩa là bị chà đạp, bị áp bức.

downtrodden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downtrodden: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnˌtɹɒdən/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌtɹɑdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.