downtown
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/
US/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/
giọng máy của trình duyệt
downtown nghĩa là đi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố, khu vực trung tâm thành phố.
Nghĩa của downtown
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).
Phó từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.
- Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).
Dạng từ của downtown
| So sánh hơn | further downtown |
| So sánh nhất | furthest downtown |
| Số nhiều | downtowns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downtown
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downtown nghĩa là gì?
downtown (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là đi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố, khu vực trung tâm thành phố.
downtown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downtown: giọng Anh (UK) /ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/.