TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downtown

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/ US/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

downtown nghĩa là đi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố, khu vực trung tâm thành phố.

Nghĩa của downtown

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).

Phó từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.
  2. Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).

Dạng từ của downtown

So sánh hơnfurther downtown
So sánh nhấtfurthest downtown
Số nhiềudowntowns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downtown

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downtown nghĩa là gì?

downtown (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là đi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố, khu vực trung tâm thành phố.

downtown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downtown: giọng Anh (UK) /ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.