downturn
UK/ˈdaʊntɜːn/
US/ˈdaʊntɝn/
giọng máy của trình duyệt
downturn nghĩa là Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).
Nghĩa của downturn
Danh từ
- Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).
Dạng từ của downturn
| Số nhiều | downturns |
| Ngôi thứ ba số ít | downturns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downturning |
| Quá khứ phân từ | downturned |
| Quá khứ | downturned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downturn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downturn nghĩa là gì?
downturn (danh từ) nghĩa là Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).
downturn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downturn: giọng Anh (UK) /ˈdaʊntɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊntɝn/.