TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downturn

UK/ˈdaʊntɜːn/ US/ˈdaʊntɝn/ giọng máy của trình duyệt

downturn nghĩa là Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).

Nghĩa của downturn

Danh từ

  1. Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).

Dạng từ của downturn

Số nhiềudownturns
Ngôi thứ ba số ítdownturns
Hiện tại phân từ (-ing)downturning
Quá khứ phân từdownturned
Quá khứdownturned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downturn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downturn nghĩa là gì?

downturn (danh từ) nghĩa là Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế)).

downturn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downturn: giọng Anh (UK) /ˈdaʊntɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊntɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.